|
Tấm xi măng pha sợi của hãng James Hardie sản xuất theo tiêu chuẩn AS2908.2 của Úc. Được dùng trong các khu ẩm ướt, những nơi chịu tác động của nắng và gióKích thước thông dụng:
Hardiflex 3.5mm - 4.5mm - 6.0mm - 9.0mm
Villaboard 6.0mm - 9.0mm.
1. Tấm HardiflexTM
Bề mặt: phẳng, nhẵn, tấm vuông cạnh.
Trọng lượng: 7.0kg/m2 (4.5mm), 8.5kg/m2 (6.0mm), 14kg/m2 (9.0mm).
|
|
Dài(mm):
|
Rộng(mm):
|
Độ dày(mm):
|
|
2438
|
1219
|
3.5/4.5/6.0/9.0
|
|
 |
2.Villaboard™ Lining
Bề mặt: tấmphẳng, trơn nhẵn, tấm vát cạnh.
Note: tấm 6.0mm thích hợp làm mái vỉa, tấm có độ dày 9.0mm thường không yêu cầu sử dụng nhiều,
tấm có độ dày 12 mm không phù hợp với việc lắp đặt mái vỉa trừ khi bề mặt được giữ kiên cố bằng các
gioăng.
Mass: 6mm (8.5kg/m2); 9mm (13.4kg/m2)
|
|
Dài(mm):
|
Rộng(mm):
|
Độ dày(mm):
|
|
2400
|
1200
|
6.0/9.0
|
|
 |
Tấm Villaboard/ HardiFlex dành cho khu vưc va đập & khu vực ẩm ướt
1. Trần: Hệ thống trần nội thất ngoại thất và trần dành cho khu vực nhà vệ sinh. Thích hợp cho cả công trình khu dân cư và trung tâm thương mại:
Tấm được lắp giống như xếp gạch hoặc được đặt nằm so le với nhau để những đầu nối của các tấm liền nhau theo đúng vị trí trong cùng một khung. Ở giữa vị trí của các đầu nối của tấm có một lớp vữa để cạnh của 2 tấm dính vào nhau. Những chổ nối không đồng nhất sẽ có khe hở, điểm nối đó có thể bị nứt khi khung bị chuyển động.
| |
|
|
| |
Sheet Layout |
|
| |
|
| |
Sheet Layout Around Openings |
2.Tường khô: Tấm có độ dày – 6.0mm; 9.0mm
- Tường thông thường: Tấm Villaboard/ Hardiflex đều hợp sử dụng cho khu vực ẩm ướt như: khu vệ sinh, khu giặt và những khu tương tự hoặc những khu thường xuyên tiếp xúc với nước. Tấm sợi ximăng Villaboard/ HardiFlex là một sản phẩm lý tưởng thay thế cho tường gạch. Ngoài ra còn có những ứng dụng khác bao gồm, tường chống cháy bệnh viện, tường ngăn khói, tường bên trong các nhà máy, vv… điều đó cho thấy tất cà những khu vực đều phù hợp với việc sử dụng tấm Villaboard/ Hardie Flex.
- Tường chống lửa: Tấm Villaboard/ Hardiflex có mức độ chịu lửa (FRL) lên đến 2 giờ (120/120/120) tùy theo yêu cầu. Hệ thống tấm chịu lửa đã được chứng nhận theo tiêu chuẩn của FRL ( Fire Resistance Levels.
- Hệ thống tường chịu lửa được thiết kế từ bộ khung nhẹ ( thép hoặc gỗ) với 1 mặt là tấm Fire resistant plasterboard và 1 mặt là tấm Villaboard nhằm tăng khả năng chịu lửa.
1. Lắp đặt
Trần:
Mối nối phẳng (Hệ trần chìm): các mối nối được che kín bằng việc sử dụng băng keo giấy cho lớp xi măng ở dưới và hoàn thiện bằng việc trét thêm 1 lớp xi măng nữa ở bề mặt trên cùng.
| |
|
| |
Cocealed Grid Ceiling
|
v Mối nối hở (Hệ trần thả): cung cấp cho hệ thống trần nội thất tấm có kích thước là 10.8m x 7.2m
Không cần phải trát hay nối các tấm lại với nhau.
Việc trát hay gập các góc của tấm vát cạnh được sử dụng ở những cạnh của tấm được yêu cầu.
Tường khô:
|
- Tường thông thường:
Tấm 6mm Villaboard/ Hardiflex ốp 2 bên
Hệ khung rời bằng thép 64mm.
|

|
|
- Fire rated walls:
FRL 30/30/30–STC 43
6mm Villaboard/ Hardiflex ốp mặt ngoài
10mm tấm thạch cao ốp mặt trong
Hệ khung nhỏ nhất 64mm
|
 |
|
FRL 60/60/60–STC 45/48
6mm Villaboard/ Hardiflex ốp mặt ngoài
13mm tấm thạch cao ốp mặt trong
Hệ khung nhỏ nhất 64mm
|
 |
|
FRL 90/90/90–STC 46/48
6mm Villaboard/ Hardiflex ốp mặt ngoài
16mm tấm thạch cao ốp mặt trong
Hệ khung nhỏ nhất 64mm
|
 |
|
FRL 120/120/120–STC 48/50
9mm Villaboard/ Hardiflex ốp mặt ngoài
16mm tấm thạch cao ốp mặt trong
Hệ khung nhỏ nhất 64mm
|
 |
Lắp đặt tấm:
Tấm được lắp theo chiều ngang của khung, tức là dài cạnh của tấm này đặt vuông góc với rầm hoặc giữa 2 rầm có rãnh để khi lắp sẽ trùng khớp với nhau.
|