|
Liên hệ
|
Trụ Sở Chính |
949 Trần Hưng Đạo, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam.
ĐT: 84 8 38382546 (5 lines)
Fax:84 8 38382547
Email: htdc@fmail.vnn.vn |
Chi Nhánh:
Địa chỉ: 82 Trần Quốc Toản, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội , Việt Nam
ĐT: 84 4 39428467
Fax: 84 4 39428466
Email: htdc-hn@hn.vnn.vn |
Nhà máy:
Chương Dương, Linh Chiểu Q. Thủ Đức, TPHCM
|
Trụ Sở Chính |
949 Trần Hưng Đạo, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam.
ĐT: 84 8 38382546 (5 lines)
Fax:84 8 38382547
Email: htdc@fmail.vnn.vn |
Chi Nhánh:
Địa chỉ: 82 Trần Quốc Toản, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội , Việt Nam
ĐT: 84 4 39428467
Fax: 84 4 39428466
Email: htdc-hn@hn.vnn.vn |
Nhà máy:
Chương Dương, Linh Chiểu Q. Thủ Đức, TPHCM
|
|
|
|
|
|
|
|
NGĂN MƯA VÀ THÔNG THOÁNG GIÓ
|
|
Với tính năng đặc biệt ngăn ngừa và hạn chế đến trên 90% lượng nước mưa vào trong các toà nhà, LOUVERS của C/S là sản phẩm công nghệ cao có tính năng thay thế như 1 bức tường nhưng ưu điểm tuyệt vời là cho gió đi vào theo luồng tạo không khí thoáng mát tự nhiên.
1. LOẠI THẤY KHUNG
LOẠI B - C
|
Loại mái:
Độ dốc mái:
Độ dày mái:
Lượng không khí tối đa cho đi qua:
Áp suất tối đa giảm:
Chống nước mưa:
|
RS 3200 (cánh đơn)
70 mm
78 mm
0.333
35 Pa
từ 80 – 94.9% cho đến 95 – 98.9%
|
LOẠI A - A
|
Mã loại:
Độ dốc mái:
Độ dày mái:
Lượng không khí tối đa cho đi qua:
Áp suất tối đa giảm:
Chống nước mưa:
|
RS 5300 (cánh đôi)
70 mm
131 mm
0.233
70 Pa
99% - 100%
|
LOẠI B - C
|
Mã loại:
Độ dốc mái:
Độ dày mái:
Lượng không khí tối đa cho đi qua:
Áp suất tối đa giảm:
Chống nước mưa:
|
RS 3105 (cánh đơn)
75 mm
76 mm
0.434
20 Pa
80 – 94.9% đến 95 % - 98.9%
|
LOẠI A - A
|
Mã loại:
Độ dốc mái:
Độ dày mái:
Lượng không khí tối đa cho đi qua:
Áp suất tối đa giảm:
Chống nước mưa:
|
RS 7305A+ (cánh đôi)
75 mm
152 mm
0.320
40 Pa
99 – 94.9%
|
|
|
NGĂN MƯA VÀ THÔNG THOÁNG GIÓ
|
|
Với tính năng đặc biệt ngăn ngừa và hạn chế đến trên 90% lượng nước mưa vào trong các toà nhà, LOUVERS của C/S là sản phẩm công nghệ cao có tính năng thay thế như 1 bức tường nhưng ưu điểm tuyệt vời là cho gió đi vào theo luồng tạo không khí thoáng mát tự nhiên.
1. LOẠI THẤY KHUNG
LOẠI B - C
|
Loại mái:
Độ dốc mái:
Độ dày mái:
Lượng không khí tối đa cho đi qua:
Áp suất tối đa giảm:
Chống nước mưa:
|
RS 3200 (cánh đơn)
70 mm
78 mm
0.333
35 Pa
từ 80 – 94.9% cho đến 95 – 98.9%
|
LOẠI A - A
|
Mã loại:
Độ dốc mái:
Độ dày mái:
Lượng không khí tối đa cho đi qua:
Áp suất tối đa giảm:
Chống nước mưa:
|
RS 5300 (cánh đôi)
70 mm
131 mm
0.233
70 Pa
99% - 100%
|
LOẠI B - C
|
Mã loại:
Độ dốc mái:
Độ dày mái:
Lượng không khí tối đa cho đi qua:
Áp suất tối đa giảm:
Chống nước mưa:
|
RS 3105 (cánh đơn)
75 mm
76 mm
0.434
20 Pa
80 – 94.9% đến 95 % - 98.9%
|
LOẠI A - A
|
Mã loại:
Độ dốc mái:
Độ dày mái:
Lượng không khí tối đa cho đi qua:
Áp suất tối đa giảm:
Chống nước mưa:
|
RS 7305A+ (cánh đôi)
75 mm
152 mm
0.320
40 Pa
99 – 94.9%
|
|
|
|
|
|